dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Words Containing "n^"
Nhịn miệng qua ngày, ăn vay mắc nợ
Nhịn miệng thết khách
Nhìn người đặt cỗ
Nhìn người bằng nửa con mắt
Nhịn như nhịn cơm nguội
Nhịn như nhịn cơm sống
Nhìn non xem hướng, nhìn núi xem chừng
Nhịn đói cầm hơi nước lã
Nhịn đói nằm co còn hơn ăn no phải làm
Nhịn đói nằm co còn hơn ăn no vác nặng
Nhịn đói nằm co hơn ăn no làm nhọc
Nhịn đói nằm co hơn ăn no phải làm
Nhịn đói nằm co hơn ăn no vác nặng
Nhịn đói qua ngày ăn vay giả nợ
Nhịn đói qua ngày, ăn vay mắc nợ
Nhịn đói qua ngày, ăn vay phải nợ
Nhịn đói qua ngày, ăn vay phải trả
Nhìn đồng bông lúa uốn câu, cuốc đồi bổ hố bảo nhau trồng chè
Nhịn thuốc mua trâu, nhịn trầu mua ruộng
Nhìn xa trông rộng
Nhị rữa hoa tàn
Nhớ bát xôi dẻo, nhớ nẻo đường đi
Nhờ cây dây cuốn
Nhổ cây sống mà trồng cây chết
Nhổ cây sống, trồng cây chết
Nhỡ chân chữa được, nhỡ miệng chẳng chữa được
Nhỡ chân còn chữa được, nhỡ miệng không chữa được
Nhổ cỏ để rễ
Nhỏ cổ, mắt treo
Nhổ cỏ nhổ cả rễ
Nhớ đêm quên ngủ, nhớ ngày quên ăn
Nhờ gió bẻ măng
Nhờ gió bẻ măng, nhờ thầy tăng ăn trộm
Nhời không cánh nhưng nhời hay bay
Nhoi nhói như thầy bói đâm cua
Nhời nói bằng đọi máu
Nhời nói chẳng mất tiền mua, liệu nhời mà nói cho vừa lòng nhau
Nhời nói như ném châu, gieo vàng
Nhổ lúa trồng thóc
Nhờ lụt đẩy rêu
Nhờ lụt đẩy rều
Nhỏ mà ốc tiêu
Nhòm như cú nhòm nhà bệnh
Nhòm như hùm nhòm đó
Nhớn đầu to cái dại
Nhớn bát cơm, to bó lạt
Nhớn bùi, bé mềm
Nhọn gai mít dai, tẹt gai mít mật
Nhọn gãy, cứng nát
Nhớ ngày mồng bảy tháng ba, trở về hội Láng trở ra hội Thầy
Nhơ nhác như quạ vào chuồng lợn
Nhờ nhau mỗi người một thí
Nhớ nhà, về vấn tổ tầm tông
Nhớ như chôn vào ruột
Nhớ như in
Nhỏ như rãi khoai
Nhớn mất thây, gầy không thịt
Nhớn nhác như quạ vào chuồng lợn
Nhơn nhơ như đã đánh bồng
Nhớn nhưng nhớn chuối hột, bé nhưng bé hạt tiêu
Nhớn nồi cơm, to bó lạt
Nhọn thì dễ gãy, cứng thì dễ nát
Nhớn thuyền thì nhớn sóng
Nhơn vô thập toàn
Nhớn vú bụ con
Nhờ ông vải húp nước xuýt
Nhờ phèn nước khỏi đục
Nhờ phèn nước mới trong
Nhổ rễ phải nhổ tận gốc
Nhổ rồi lại liếm
Nhờ thầy tăng ăn trộm
Nhớ thì nên, quên thì khoẻ
Nhớt đổ cho nheo
Nhờ trời mưa gió thuận hoà, nào cày, nào cấy, trẻ già đua nhau
Nhờ trời, nọ nhờ gì ông già
Nhớ trộm yêu thầm
Nhỏ việc nhỏ, lớn việc lớn
Như bát nước đầy
Như bắt được vàng
Như bóng với hình
Như bò thấy nhà táng
Như buồm gặp gió
Như cá gặp nước
Như cát sông Hằng
Nhức đầu như búa bổ
Như cá với nước
Như chị dâu em chồng
Như chim lạc đàn
Như chim lạc bầy
Như chó ăn vụng bột
««
«
15
16
17
18
19
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...